• 본문 바로가기
    • 한국
    • English
    • 中文
    • 日本

h-well National Health Insurance Service

    • Lời chào của Tổng giám đốc
    • Chiến lược kinh doanh
    • Sơ đồ tổ chức
    • Tổng đài
    • Trung tâm chăm sóc người nước ngoài
    • Quản lý người tham gia
    • Tính và đóng phí bảo hiểm
    • Chậm đóng phí bảo hiểm
    • Đối tượng tham gia
    • Phí bảo hiểm
    • Tiền bảo hiểm
    • Tăng cường sức khỏe
    • Dự án hỗ trợ
    • Giới thiệu
    • Đối tượng tham gia
    • Hướng dẫn sử dụng
    • 한국
    • English
    • 中文
    • 日本
    • Tiếng Việt
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo hiểm y tế đối với người nước ngoài
  • Bảo hiểm sức
    khỏe quốc dân
  • Bảo hiểm dưỡng lão dài hạn
    cho người cao tuổi
Giới thiệu
Lời chào của Tổng giám đốc
Chiến lược kinh doanh
Sơ đồ tổ chức
Tổng đài
Trung tâm chăm sóc người nước ngoài
Chính sách bảo hiểm y tế đối với người nước ngoài
Quản lý người tham gia
Tính và đóng phí bảo hiểm
Chậm đóng phí bảo hiểm
Bảo hiểm sức
khỏe quốc dân
Đối tượng tham gia
Phí bảo hiểm
Tiền bảo hiểm
Tăng cường sức khỏe
Dự án hỗ trợ
Bảo hiểm dưỡng lão dài hạn
cho người cao tuổi
Giới thiệu
Đối tượng tham gia
Hướng dẫn sử dụng
  • HOME

Nhận tư cách tham gia bảo hiểm

Người tham gia theo nơi làm việc

  1. 1.
    Khái quát
    • Tất cả người lao động tại các cơ sở làm việc thuộc đối tượng áp dụng bảo hiểm sức khỏe bao gồm cả Hàn kiều và người nước ngoài đang cư trú tại Hàn Quốc đều là đối tượng phải tham gia. Tuy nhiên có thể ngoại trừ những người tham gia theo nơi làm việc trong trường hợp có thể nhận đảm bảo y tế tương ứng với trợ cấp chi trả bảo hiểm theo hợp đồng với chủ sử dụng lao động hoặc với cơ quan bảo hiểm ở nước ngoài.
  2. 2.
    Đối tượng
    • Người nước ngoài có đăng ký người nước ngoài theo Luật quản lý xuất nhập cảnh và Hàn kiều
    1. Người lao động tại các cơ sở làm việc thuộc đối tượng áp dụng bảo hiểm sức khỏe
    2. Người đã được tuyển dụng hoặc bổ nhiệm làm cán bộ giáo viên trường tư thục hoặc công chức
      1. ※

        Chủ sử dụng lao động tuyển lao động người nước ngoài phải khai báo với Cơ quan bảo hiểm sức khỏe quốc dân về việc nhận tư cách người tham gia theo nơi làm việc (Bao gồm thông tin liên quan đến lao động người nước ngoài, tên cơ sở kinh doanh và chủ sử dụng).

  3. 3.
    Đăng ký miễn trừ tham gia đối với Hàn kiều và người nước ngoài (Áp dụng từ ngày 31 tháng 7 năm 2007).)
    1. 1)

      Luật liên quan: Điều 76 nghị định thi hành Luật bảo hiểm sức khỏe quốc dân và điều 61 quy tắc thi hành của cùng bộ Luật

    2. 2)
      Đối tượng có thể đăng ký: Trường hợp là Hàn kiều hoặc người nước ngoài là đối tưởn phải đăng ký hoặc người đăng ký tham gia theo nơi làm việc thuộc 1 trong các trường hợp dưới đây có thể đăng ký miễn tham gia.
      1. Trường hợp chứng minh được đang được nhận đảm bảo y tế tương ứng với mức chi trả chi phí y tế theo cơ quan bảo hiểm nước ngoài hoặc quy định pháp lý của nước ngoài
      2. Trường hợp chứng minh được có đảm bảo y tế tương ứng với mức chi trả chi phí y tế theo hợp đồng với chủ sử dụng
    3. 3)

      Thời kỳ mất tư cách tham gia bảo hiểm: Trường hợp đã nộp “Đơn đăng ký miễn tham gia bảo hiểm cho đối tượng là người tham gia theo nơi làm việc” trong vòng 14 ngày từ ngày khai báo nhận tư cách người tham gia theo nơi làm việc, tư cách sẽ bị hủy ngay trong ngày nộp đơn.

    4. 4)

      Giấy tờ cần nộp: nộp “Đơn đăng ký miễn tham gia bảo hiểm cho đối tượng là người tham gia theo nơi làm việc” và Giấy tờ chứng minh khác

    5. 5)

      Cách đăng ký: Người nước ngoài hoặc Hàn kiều muốn đăng ký miễn trừ tham gia bảo hiểm theo nơi làm việc là người có tư cách đăng ký tham gia miễn đóng bảo hiểm trên đây điền đơn đăng ký miễn tham gia và nộp cùng các giấy tờ chứng minh khác về Cơ quan bảo hiểm (NHIS).

Lao động người nước ngoài có quốc tịch Pháp có tư cách dăng ký miễn trừ tham gia bảo hiểm sức khỏe. (Áp dụng từ ngày 1 tháng 6 năm 2007).

Người tham gia theo khu vực

  1. 1.
    Khái quát
    1. 1)

      Người cư trú tại Hàn Quốc từ 6 tháng trở lên với tư cách kiều bào có quốc tịch nước ngoài hoặc người nước ngoài là đối tượng phải tham gia bảo hiểm. (Áp dụng từ ngày 16 tháng 7 năm 2019).

  2. 2.
    Đối tượng
    1. 1)

      Ngườ có tư cách tư trú theo quy định tại phụ lục 9 về người nước ngoài đăng ký cư trú theo điều 31 Luật quản lý xuất nhập cảnh

    2. 2)

      Người đã khai báo cư trú tại Hàn Quốc sau khi nhập cảnh theo điều 6 Luật quản lý xuất nhập cảnh với tư cách là kiều bào ở nước ngoài

    3. 3)

      Người đã khai báo cư trú theo điều 6 Luật đăng ký kiều bào ở nước ngoài với tư cách là kiều bào ở nước ngoài

Loại visa có thể đăng ký tham gia bảo hiểm

  1. 1)

    Văn hóa nghệ thuật (D-1), Du học (D-2), Thực tập sinh (D-3), Tu nghiệp thông thường (D-4), Phóng viên thường trú (D-5), Tôn giáo (D-6), Nhân viên thường trú (D-7), Đầu tư (D-8), Kinh doanh thương mại (D-9)

  2. 2)

    Giáo sư (E-1), Giảng dạy ngoại ngữ (E-2), Nghiên cứu (E-3), Giảng dạy kỹ thuật (E-4), Làm việc chuyên môn (E-5), Nghệ thuật – giải trí (E-6), Lao động có chuyên môn (E-7), Lao động phổ thông (E-9), Lao động đánh bắt trên tàu (E-10)

  3. 3)

    Thăm thân cùng cư trú (F-1), Cư trú (F-2), Thăm thân cho vợ/chồng/con cái (F-3), Hàn kiều có quốc tịch nước ngoài (F-4), Cư trú vĩnh viễn (F-5), Kết hôn nhập cư (F-6)

  4. 4)
    Tìm việc trong lĩnh vực du lịch (H-1), Đến tìm việc (H-2)
    1. ※

      Việc bắt buộc tham gia đối với người nước ngoài có tư cách cư trú D-2 và D-4 được tạm hoãn đến ngày 28 tháng 2 năm 2021.

Phí bảo hiểm

Người tham gia theo nơi làm việc

  • Tiền phí bảo hiểm hàng tháng của người tham gia theo nơi làm việc được tính bằng cách nhân tỷ lệ phí bảo hiểm với mức lương hàng tháng.
  • Phí bảo hiểm = Lương tháng X Tỷ lệ phí bảo hiểm
    Tiền bảo hiểm sẽ do chủ sử dụng và người lao động cùng đóng mỗi bên 50%.
    Phí bảo hiểm được khấu trừ tại nguồn từ lương của người lao động và phí bảo hiểm phát sinh từ ngày có tư cách tham gia bảo hiểm và được cộng vào phí thông báo lần đầu tiên.

Người tham gia theo khu vực

  • Phí bảo hiểm/tháng = Điểm số tính phí bảo hiểm phải đóng  X số tiền trên mỗi điểm số tính phí bảo hiểm(KRW) 
    1. Cách tính áp dụng đồng nhất giữa người Hàn Quốc và người nước ngoài.
      1. Phí bảo hiểm đã được tính nếu thấp hơn phí bảo hiểm trung bình của tất cả những người tham gia bảo hiểm của năm liền trước thì sẽ thu theo mức phí bảo hiểm trung bình
  • Tư cách cư trú

    D-1 (Văn hóa nghệ thuật), D-2 (Du học), D-3 (Thực tập sinh), D-4 (Tu nghiệp thông thường), D-5 (Phóng viên thường trú), D-6 (Tôn giáo), D-7 (Nhân viên thường trú), D-8 (Đầu tư), D-9 (Kinh doanh thương mại), D-10 (Tìm việc ), E-1 (Giáo sư), E-2 (Giảng dạy ngoại ngữ), E-3 (Nghiên cứu), E-4 (Giảng dạy kỹ thuật), E-5 (Làm việc chuyên môn), E-6 (Nghệ thuật – giải trí), E-7 (Lao động có chuyên môn), E-9 (Lao động phổ thông), E-10 (Lao động đánh bắt trên tàu), H-1 (Làm việc trong lĩnh vực du lịch), H-2 (Đến tìm việc ), G-1 (Khác), F-1 (Thăm thân cùng cư trú), F-2 (Cư trú), F-3 (Thăm thân cho vợ/chồng/con cái ), F-4 (Hàn kiều có quốc tịch nước ngoài)

  • Người nước ngoài cư trú vĩnh viễn tại Hàn Quốc
    1. Cách tính: Giống với trường hợp người Hàn Quốc
    2. Tư cách cư trú: Định cư vĩnh viễn (F-5), kết hôn di trú (F-6)
  • Trường hợp thu nhập dưới 3.600.000 Won, tiêu chuẩn đánh thuế tài sản dưới 135.000.000 Won
    1. Tôn giáo (D-6), G-1-6 (Người không được công nhận tư cách lưu trú tị nạn nhưng được cấp phép lưu trú theo tính nhân đạo) và G-1-12 (Gia đình của người không được công nhận tư cách lưu trú tị nạn nhưng được cấp phép lưu trú theo tính nhân đạo giảm 30%
    2. Đồng bào nước ngoài (F-4), du học sinh là người Hàn ở nước ngoài được sở y tế công nhận giảm 50%
    3. Du học sinh là kiều bào ở nước ngoài, công dân trú tại nước ngoài, D-2(Du học), D-4(Đào tạo tổng hợp)
Giảm phí bảo hiểm
Thời gian ’21.3~ ’22.2 ’22.3~ ’23.2 ’23.3~
Giảm 70% 60% 50%
  1. ※

    Không áp dụng giảm đối với các hộ gia đình chỉ bao gồm trẻ vị thành niên

  • Người sống ở vùng biển đảo, vùng xa xôi hẻo lánh : 50%
  • Người sống ở khu vực nông ngư nghiệp hoặc bán nông ngư nghiệp được áp dụng theo Điều 46 khoản 2 Quy định thi hành : 22%
  • Người làm nghề nông ngư nghiệp cư trú ở khu vực nông ngư thôn hoặc cận nông ngư thôn : 28%
  • Mức giảm tối đa cho hộ gia đình là 50%
    1. ※

      Tuy nhiên, đối với du học sinh (D-2, D-4, C-9, C-10) thì áp dụng tỷ lệ giảm tương ứng với từng loại.

  • Trong trường hợp mong muốn nộp phí bảo hiểm cho cả gia đình bao gồm vợ chồng và con cái dưới 19 tuổi tại cùngmột nơi lưu trú cần có giấy đăng ký thế hệ như các giấy tờ chứng minh được quan hệ gia đình
    1. Giấy tờ xác minh quan hệ gia đình : Giấy tờ chứng nhận hôn thú hay quan hệ gia đình đã được chứng nhận của bộ ngoại giao (hoặc Apostille) của nước sở tại … bao gồm bản dịch sang tiếng Hàn

Chi trả bảo hiểm

Phân loại chi trả bảo hiểm

Người nước ngoài và người Hàn Quốc cùng được hưởng hỗ trợ bảo hiểm sức khỏe như nhau Quyền lợi bảo hiểm

  • Cung cấp dịch vụ phòng bệnh, khám chữa bệnh và tập vận động đối với người tham gia và người phụ thuộc của họ nếu bị bệnh hoặc bị chấn thương
  • Cung cấp dịch vụ tăng cường sức khỏe và dịch vụ khi sinh đẻ, thiệt mạng
TẢI BIỂU MẪU KIỂM TRA SỨC KHỎE

下载健康体检表格

TẢI BIỂU MẪU KIỂM TRA SỨC KHỎE

Health Checkup Multilingual Form

  • flag of USA

    English (영어)

    Adult/YouthInfant/Child
  • flag of china

    中國語 (중국어)

    Adult/YouthInfant/Child
  • flag of japan

    日本語 (일본어)

    Adult/YouthInfant/Child
  • flag of vietnam

    tiếng Việt (베트남어)

    Adult/YouthInfant/Child
  • flag of philippines

    Tagalog (타갈로그어)

    Adult/YouthInfant/Child
  • flag of thailand

    Thai (태국어)

    Adult/YouthInfant/Child
  • flag of uzbekistan

    O’zbek tili (우주베크어)

    Adult/YouthInfant/Child
  • flag of mongolia

    Монгол хэл (몽골어)

    Adult/YouthInfant/Child
  • flag of cambodia

    ខ្មែរ  (캄보디아어)

    Adult/YouthInfant/Child
  • flag of nepal

    नेपाली (네팔어)

    Adult/YouthInfant/Child
  • flag of indonesia

    Bahasa Indonesia (인도네이사어)

    Adult/YouthInfant/Child
  • flag of srilanka

    සිංහල  (스리랑카어)

    Adult/YouthInfant/Child
  • flag of russia

    Русский (러시아어)

    Adult/YouthInfant/Child
  • flag of myanmar

    မြန်မာဘာသာ (미얀마어)

    Adult/YouthInfant/Child

Korean Developmental Screening Test for Infants & Children (K-DST)

  • flag of usa

    English (영어)

    Download
  • flag of china

    中國語 (중국어)

    Download
  • flag of japan

    日本語 (일본어)

    Download
  • flag of vietnam

    tiếng Việt (베트남어)

    Download
  • flag of philippines

    Tagalog (타갈로그어)

    Download
  • flag of thailand

    Thai (태국어)

    Download
  • flag of uzbekistan

    O’zbek tili (우주베크어)

    Download
  • flag of cambodia

    ខ្មែរ  (캄보디아어)

    Download
Close
h-well 국민건강보험
  • 26464 32, Geongang-ro, Wonju-si, Gangwon-do Dịch vụ bảo hiểm sức khỏe quốc dân
  • Call Center 1577-1000
  • Tổng đài Tư vấn tiếng Việt 82-33-811-2000

© National Health Insurance Service. All rights reserved.